Máy khắc và phay
Khám phá các trung tâm gia công, máy tiện CNC và dụng cụ cắt để xử lý bộ phận tiếp theo.
Máy khắc và phay
Khám phá các trung tâm gia công, máy tiện CNC và dụng cụ cắt để xử lý bộ phận tiếp theo.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật được sao chép từ thông tin sản phẩm gốc. Xác nhận model đã chọn, các tùy chọn và cấu hình cuối cùng với Haize trước khi đặt hàng.
| Model | H650 | H870 | Unit |
|---|---|---|---|---|
行程 | Left/right travel (X) | 500 | 800 | mm |
Front/back travel (Y) | 600 | 700 | mm | |
Vertical travel (Z) | 250 | 300 | mm | |
工作台 | Table dimensions | 600*500 | 800*790 | mm |
Maximum table load | 300 | 400 | kg | |
工作台T型槽 (Count-Dimensions*Spacing) | 5-20*100 | 5-20*120 | mm | |
Spindle | Spindle taper | ER32 | ER25 |
|
Maximum travel speed | 15 | 15 | m/min | |
Spindle speed(rpm) | 32000 | 18000 | rmp | |
Spindle nose to table distance | 120-370 | 120-450 | mm | |
精度 | Positioning repeatability | ±0.003 | ±0.003 | mm |
设备 | Machine dimensions (L × W × H) | 1800*2060*2400 | 2300*2000*2800 | mm |
整备Weight | 3200 | 5500 | kg |
Nguyên văn tiếng Trung
雕铣机特点: 密封型外罩,三面门开闭设计为产品加工及清理碎屑提供便利,同时减少高速加工产生的油蒸汽挥发。 精准定位与运行冷却,确保稳定 精密滚珠丝杆与实现高速运动及承受高负荷的线性导轨、联轴器进行紧密测量,确保加工过程中运行稳定,回程动作零间隙。采用全封闭防护罩,具备排泄防护功能 自动润滑设计方案确保导轨、丝杆等部件的摩擦性能得到可靠润滑。 机型 H650 H870 单位 行程 左右行程(X) 500 800 mm 前后行程(Y) 600 700 mm 上下行程(Z) 250 300 mm 工作台 工作台面尺寸 600*500 800*790 mm 工作台最大载重 300 400 kg 工作台T型槽 (数目-尺寸*间距) 5-20*100 5-20*120 mm 主轴 主轴锥度 ER32 ER25 最大移动速度 15 15 m/min 主轴转速(rpm) 32000 18000 rmp 主轴鼻端至工作台面距离 120-370 120-450 mm 精度 重复定位精度 ±0.003 ±0.003 mm 设备 机器尺寸(长X宽X高) 1800*2060*2400 2300*2000*2800 mm 整备重量 3200 5500 kg
Lựa chọn thiết bị của bạn
Gửi loại hợp kim, trọng lượng bộ phận, diện tích dự kiến, kích thước khuôn và sản lượng mục tiêu. Nhóm Haize có thể xem xét cấu hình máy và thiết bị ngoại vi cho dự án của bạn.
