Máy trộn chất giải phóng
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.

Hình minh họa loạt phim từ danh mục Haize; mô hình đã chọn có thể khác nhau.
Máy trộn chất giải phóng
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật được sao chép từ thông tin sản phẩm gốc. Xác nhận model đã chọn, các tùy chọn và cấu hình cuối cùng với Haize trước khi đặt hàng.
| Model | LSBLX-1 | LSBLX-2 |
|---|---|---|
| Specification | 单台机供2-3台300-400T喷雾机使用 | 单台机供1台500-900T喷雾机使用 |
| Dilution ratio | 40-150times | |
| 吐出量 | 10L | 10L |
| Air supply pressure | 5-6.5kgf/c㎡ | |
| Water pressure | 1 kgf/㎡以上 | |
| Power supply | Single-phase AC220V50HZ | |
| Water supply | Clean water | |
| Capacity | 150L | 150L |
Nguyên văn tiếng Trung
产品特点 1、稀释倍率可根据客户产品需求从40至150倍间随意调整,操作简单方便。 2一台机可支持多台压铸机同时生产使用,陛价比高。 3、可提高铸件质量和生产效率,延长模具寿命,节约能源,材料和人力。 4、自动侦测原液缺失,进水压力及混合液压力高低, 5、采用世界一流的元器件,提高机器使用寿命。 6、自动化连续生产输送,稀释倍数精准,液面检测精准,无沉淀,洁净性好 技术参数: 型号 LSBLX-1 LSBLX-2 规格 单台机供2-3台300-400T喷雾机使用 单台机供1台500-900T喷雾机使用 稀释倍率 40-150times 吐出量 10L 10L 气源压力 5-6.5kgf/c㎡ 水压 1 kgf/㎡以上 电源 单相AC220V50HZ 水源 净水 容量 150L 150L
Lựa chọn thiết bị của bạn
Gửi loại hợp kim, trọng lượng bộ phận, diện tích dự kiến, kích thước khuôn và sản lượng mục tiêu. Nhóm Haize có thể xem xét cấu hình máy và thiết bị ngoại vi cho dự án của bạn.
