Bộ phận phun và chiết buồng nóng ba trục
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.

Hình minh họa loạt phim từ danh mục Haize; mô hình đã chọn có thể khác nhau.
Bộ phận phun và chiết buồng nóng ba trục
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật được sao chép từ thông tin sản phẩm gốc. Xác nhận model đã chọn, các tùy chọn và cấu hình cuối cùng với Haize trước khi đặt hàng.
| Specification/Model | LSBSZ-02 | LSBSZ-04 |
|---|---|---|
| Compatible hot-chamber machine | 60~200T | 280~400T |
| Nozzle count | 4PCS | 6PCS |
| X axis 行程 | 1200mm | 1200mm |
| Y axis 行程 | 650mm | 650mm |
| Z axis 行程 | 1100~1500mm | 1300~1800mm |
| 移动动速度 | 1.5m/s | 1.5m/s |
| Compressed-air pressure | 5bar | 5bar |
| Release-agent pressure | 4bar | 4bar |
| Air consumption | 0.3m³/min | 0.4m³/min |
| Power supplyCapacity | 220V/3.0KVA | 220V/4.0KVA |
| Cycle time | 10sec | 12sec |
| Approximate machine weight | 300kg | 380kg |
| Mounting method | 座落头板式 | |
Nguyên văn tiếng Trung
产品特点 1、取件、喷雾一体化,安装至机台上方,节省机台周边空间 2、对有斜导柱模具不影响生产和取件。 3、喷雾雾化效果好,更适合锌、镁合金产品。 4、夹取位置准确,夹径大小可以调整。 5、驱动采用伺服电机,以同步带配合控制,运行平稳,速度快。 6、提高生产效率,代替人工,节省管理成本及用工成本,降低客户购买成本。 技术参数: 规格/型号 LSBSZ-02 LSBSZ-04 适用热室压铸机 60~200T 280~400T 喷嘴数量 4PCS 6PCS X轴行程 1200mm 1200mm Y轴行程 650mm 650mm Z轴行程 1100~1500mm 1300~1800mm 移动动速度 1.5m/s 1.5m/s 压缩空气压力 5bar 5bar 脱模剂压力 4bar 4bar 空气消耗量 0.3m³/min 0.4m³/min 电源容量 220V/3.0KVA 220V/4.0KVA 循环节拍 10sec 12sec 机器重量(大概) 300kg 380kg 固定方式 座落头板式
Lựa chọn thiết bị của bạn
Gửi loại hợp kim, trọng lượng bộ phận, diện tích dự kiến, kích thước khuôn và sản lượng mục tiêu. Nhóm Haize có thể xem xét cấu hình máy và thiết bị ngoại vi cho dự án của bạn.
