Máy múc năm liên kết
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.

Hình minh họa loạt phim từ danh mục Haize; mô hình đã chọn có thể khác nhau.
Máy múc năm liên kết
Tích hợp các robot múc, phun, chiết, vận chuyển và công nghiệp xung quanh máy đúc.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật được sao chép từ thông tin sản phẩm gốc. Xác nhận model đã chọn, các tùy chọn và cấu hình cuối cùng với Haize trước khi đặt hàng.
| Specification/Model | LSBW-2 | LSBW-4 | |
|---|---|---|---|
| Compatible die casting machine | 160~400T | 500~900T | |
| Ladling capacity | 1.0-3.5kg | 3.5-8.0kg | |
| Ladling accuracy | ±2% | ±2% | |
| Crucible inside diameter | Max.15sec | Max.18se | |
| Ladling speed | Min.480mm | Min.550m | |
| Ladling depth | Min.350mm | Min.450m | |
| Drive power supply | Arm | 400W4P | 750W4P |
| Ladle | 200W6P | 400W6P | |
| Power supply | Single-phase 220V50-60Hz | ||
| Control power supply | DC24V | ||
| Power supplyCapacity | 1.5KVA | ||
| Machine weight | 280KG | 400KG | |
Nguyên văn tiếng Trung
产品特点 1、五连杆式结构原装进口双包络蜗轮蜗杆传动增强手行进速度及运转平稳性并能增加产量。 2、箱体一体成形大大提高机器精:准度。 3、给汤机手臂前进/后退及注汤/取汤,由独立变频器控制,提高给汤速度,操 作容易。 4、采用连杆式手臂,既使高速运动也能平稳刹车,铝汤不易溢出。 5、采用PLC控制,由简易型触控板面设定各项功能操作容易并具有故障码显示功能易于检修。 6、带故障自诊显示及无线wife维修监控功能, 技术参数 规格/机型 LSBW-2 LSBW-4 适用压铸机 160~400T 500~900T 给汤量 1.0-3.5kg 3.5-8.0kg 给汤精度 ±2% ±2% 坩埚内径 Max.15sec Max.18se 给汤速度 Min.480mm Min.550m 取汤深度 Min.350mm Min.450m 驱动电源 手臂 400W4P 750W4P 汤勺 200W6P 400W6P 电源 单相220V50-60Hz 操作电源 DC24V 电源容量 1.5KVA 机器重量 280KG 400KG
Lựa chọn thiết bị của bạn
Gửi loại hợp kim, trọng lượng bộ phận, diện tích dự kiến, kích thước khuôn và sản lượng mục tiêu. Nhóm Haize có thể xem xét cấu hình máy và thiết bị ngoại vi cho dự án của bạn.
